| VISA | LOẠI VISA | THỜI GIAN XÉT DUYỆT | GIÁ |
|---|---|---|---|
| VISA CANADA | Single/Multiple | 30 – 90 ngày | 6.763.000 |
Lưu ý:
- Quý khách phải có mặt tại trung tâm tiếp nhận hồ sơ thị thực (CVCA) tại TPHCM để lấy dấu vân tay
- Các bản photo phải được sao y công chứng trong vòng 03 tháng và thực hiện trên một mặt trang giấy khổ A4, không cắt nhỏ.
- Ngoài các giấy tờ trên, ĐSQ có thể yêu cầu bổ sung các giấy tờ khác nếu cần thiết.
- Thời gian xét đơn xin visa dự kiến: 60 ngày trở lên không tính thứ bảy, chủ nhật, ngày lễ và có thể kéo dài hơn tùy vào từng trường hợp.
| CHỨNG MINH | TÊN TÀI LIỆU | SỐ
BẢN |
GHI CHÚ |
|
HỒ SƠ CÁ NHÂN |
Hộ chiếu mới + Hộ chiếu cũ (nếu có) | 01 | Bản gốc.
– Hộ chiếu còn giá trị trên 06 tháng, – Có đủ ngày tháng năm sinh, nơi sinh/bị chú – Còn ít nhất 02 trang trắng – Có chữ ký |
| Ảnh 3.5×4.5cm nền trắng, áo có cổ mới nhất, màu áo không trùng với màu nền. | 02 | – File ảnh
– Chụp trong vòng 03 tháng gần nhất – Không hở răng, không đeo kính, không cười, khuôn mặt chiếm 80% khung hình, tóc không che lỗ tai, không che chân mày, thấy rõ trán. |
|
| Căn Cước Công Dân. | 01 | Bản gốc/Sao y công chứng trên 01 mặt A4, không cắt nhỏ. | |
| Sổ hộ khẩu/CT07 – nếu bị thu hồi hộ khẩu. | 01 | – Sao y công chứng Hộ khẩu trên khổ giấy A4 tất cả các trang có thông tin + Trang điều chỉnh thay đổi
– CT07: Bản gốc, có đầy đủ thông tin ở mục 7 và mục 8 |
|
| Giấy tờ chứng minh tình trạng hôn nhân như:
+ Giấy xác nhận độc thân (bản gốc) + Đăng ký kết hôn (sao y công chứng) + Quyết định ly hôn (sao y công chứng)
|
01 | Theo yêu cầu. | |
| Form thông tin Canada (do nhân viên cung cấp) | 01 | Điền đầy đủ thông tin trong form | |
|
CÔNG VIỆC |
TRƯỜNG HỢP: CÁN BỘ – VIÊN CHỨC – NHÂN VIÊN HỢP ĐỒNG | ||
| – Nếu là Cán bộ – Viên chức nhà nước:
+ Quyết định bổ nhiệm hoặc QĐ tăng lương, QĐ tiếp nhận,… (Nếu là cơ quan nhà nước, không có Hợp đồng lao động.) – Nếu là Nhân viên hợp đồng: + Hợp đồng lao động (còn thời hạn) |
01 | Sao y công chứng | |
| Đơn xin nghỉ phép có lý do: Du lịch Canada
+ Có thời gian nghỉ phép trùng thời gian chuyến đi, có chữ ký + đóng dấu của công ty/cơ quan) |
01 | Bản gốc | |
| Bảng lương 06 tháng gần nhất: + Nhận lương tiền mặt: làm giấy xác nhận có chữ ký của cty/cơ quan+ Lương chuyển khoản: Sao kê tài khoản nhận lương 06 tháng gần nhất. |
01 | Bản gốc | |
| Bảo hiểm xã hội:
– Chụp 04 màn hình trên app VssID – sử dụng ngôn ngữ Anh: + Màn hình 1: Thông tin cá nhân + Màn hình 2: Thông tin Bảo hiểm y tế + Màn hình 3: Thông tin quá trình đóng BHXH + Màn hình 4: Thông tin mức tiền đóng BHXH |
01 | Hình chụp/Bản in từ hình chụp | |
TRƯỜNG HỢP: CHỦ DOANH NGHIỆP HOẶC NGƯỜI CÓ TÊN TRONG GPKD |
|||
| Giấy phép kinh doanh có tên của đương đơn | 01 | Sao y công chứng | |
| Giấy nộp tiền vào ngân sách nhà nước 06 tháng gần nhất | 01 | – Sao y công chứng – nếu có xác nhận của cơ quan thuế
– Nếu nộp thuế qua mạng thì in xác nhận ra + đóng dấu treo công ty (và giáp lai nếu từ 2 trang) |
|
| Sao kê tài khoản công ty 06 tháng gần nhất | 01 | Bản gốc có mộc tròn Ngân hàng
*Sao kê song ngữ Anh – Việt |
|
TRƯỜNG HỢP: CHỦ HỘ KINH DOANH |
|||
| Giấy phép kinh doanh | 01 | Sao y công chứng | |
| Giấy chứng nhận Mã Số Thuế | 01 | Sao y công chứng | |
| Giấy nộp tiền vào ngân sách nhà nước 06 tháng gần nhất | 01 | Bản gốc + Photo | |
| Ảnh chụp cơ sở kinh doanh | Địa chỉ cửa hàng, lúc kinh doanh, hoạt động mua bán, sản phẩm,…
Chụp có ít nhất 2-3 ảnh có mặt đương sự |
||
| Sao kê tài khoản 06 tháng gần nhất | 01 | Bản gốc có mộc tròn Ngân Hàng
*Sao kê song ngữ Anh – Việt |
|
| TRƯỜNG HỢP: HƯU TRÍ | |||
| Thẻ hưu trí/QĐ nghỉ hưu | 01 | Sao y công chứng | |
| – Sổ lãnh lương hưu
Hoặc – Sao kê tài khoản nhận lương hưu 06 tháng gần nhất |
01 | – Sổ hưu: sao y công chứng
– Sao kê: song ngữ, bản gốc có mộc tròn Ngân hàng |
|
| TRƯỜNG HỢP: TRẺ EM, HỌC SINH, SINH VIÊN | |||
| Giấy khai sinh | 01 | Sao y công chứng | |
| Giấy xác nhận học sinh/sinh viên từ trường đang học + Thẻ học sinh | 01 | Bản gốc | |
| Giấy đồng ý của cha mẹ nhờ người thân dẫn đi du lịch khi cha mẹ không cùng đi (trẻ em dưới 18 tuổi) | 01 | Bản gốc
*Có xác nhận của cơ quan địa phương |
|
| Công việc của cha mẹ (Chuẩn bị hồ sơ ba/mẹ theo các trường hợp trên) | 01 | ||
|
TÀI CHÍNH |
Sao kê tài khoản ngân hàng 06 tháng gần nhất (Bắt buộc với tất cả trường hợp) | 01 | Bản gốc
– Sao kê song ngữ Anh – Việt. – Sao kê không làm trước ngày lăn tay quá 07 ngày |
| – Sổ tiết kiệm:
+ Xác nhận số dư sổ tiết kiệm tối thiểu 200 triệu đồng/người + Bản sao sổ tiết kiệm (làm tại ngân hàng) |
01 | Bản gốc, có mộc tròn Ngân hàng
– Song ngữ Anh – Việt – Xác nhận không làm trước quá 07 ngày |
|
| Nếu sử dụng thẻ tín dụng:
– Sao kê thẻ tín dụng 06 tháng Hoặc – Xác nhận hạn mức thẻ tín dụng |
01 | Bản gốc
– Làm trước không quá 07 ngày |
|
|
TÀI SẢN |
– Giấy tờ nhà đất (nếu có)
+ Bổ sung để tăng khả năng đậu visa |
01 | Sao y công chứng đúng kích thước so với bản gốc, (không cắt nhỏ) |
| – Cavet oto (nếu có)
+ Bổ sung để tăng khả năng đậu visa |
01 | Sao y công chứng trên 01 mặt A4, không cắt nhỏ | |
| – Giấy tờ đứng tên tài sản có giá trị khác:
Nếu có thì bổ sung để tăng khả năng đậu visa, không bắt buộc. + Một số giấy tờ tài sản khác, ví dụ: Chứng nhận đầu tư, góp vốn dự án, kinh doanh, cho thuê bất động sản… * Lưu ý: Trường hợp góp vốn kinh doanh cần bổ sung thêm giấy đăng ký kinh doanh và thuế của công ty gốp vốn |
01 | Sao y công chứng | |
